phỉ lòng

Học thuật
Thân thiện
phỉ lòng

Mọi người cùng ăn uống phỉ lòng trong bữa tiệc.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thỏa mãn, hài lòng, vừa ý: "phỉ lòng" diễn tả trạng thái tâm lý thỏa mãn, hài lòng, không còn điều mong muốn hơn nữa. Từ này thường dùng để nói về sự thỏa mãn sau khi đạt được điều đó hoặc sau một trải nghiệm.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sau buổi tiệc thịnh soạn, ai nấy đều phỉ lòng.
    • Nghe con kể về thành tích học tập, bố mẹ cảm thấy phỉ lòng.
    • Ăn uống phỉ lòng rồi mới nghĩ đến chuyện khác.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lòng phỉ dạ no": một cách nói cổ, diễn tả sự thỏa mãn hoàn toàn, thường về mặt vật chất (như ăn uống) lẫn tinh thần.
    • Cả nhà sum vầy, lòng phỉ dạ no, đó hạnh phúc giản đơn.
Biến thể từ gần giống
  • Phỉ (tính từ): như "phỉ lòng", dùng ngắn gọn hơn.
    • Công thành danh toại, lòng những mong cho phỉ.
  • Phỉ dạ (tính từ): đồng nghĩa với "phỉ lòng", "dạ" cũng có nghĩalòng.
    • Làm được việc nghĩa, ông ấy thấy phỉ dạ lắm.
  • Phỉ chí (tính từ): thỏa mãn ý chí, nguyện vọng.
    • Được đi đúng ngành mình yêu thích, cậu ấy phỉ chícùng.
  • Phỉ nguyện (tính từ): thỏa mãn nguyện vọng.
    • Ước mơ thành hiện thực, phỉ nguyện rồi.
Từ đồng nghĩa
  • Thỏa mãn: đạt được đầy đủ điều mình mong muốn.
  • Hài lòng: cảm thấy vừa ý, ưng ý.
  • Vừa lòng: làm cho lòng dạ vui vẻ, hài lòng.
  • Mãn nguyện: thỏa mãn hoàn toàn nguyện vọng (thường mang sắc thái trang trọng, sâu sắc hơn).
Từ trái nghĩa
  • Bất mãn: không hài lòng, không bằng lòng.
  • Thất vọng: không đạt được như mong đợi, mang cảm giác buồn.
  • Ngậm ngùi: nỗi buồn, sự nuối tiếc trong lòng.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Phỉ lòng phỉ dạ: nhấn mạnh sự thỏa mãn, hài lòng sâu sắc.
    • Thấy các con trưởng thành, ông bà phỉ lòng phỉ dạ.
  • Ăn uống phỉ lòng: ăn uống thỏa thích, no nê đến mức hài lòng.
    • Bữa cơm gia đình cuối tuần, mọi người ăn uống phỉ lòng.
phỉ lòng

Mọi người cùng ăn uống phỉ lòng trong bữa tiệc.

  1. Nh. Phỉ. ăn uống phỉ lòng.